Đồ ăn và thức uống
Tiếng Do Thái cho người mới bắt đầu: những từ đầu tiên · Hebrew · Chính tả từ vựng · Bài 2
- לחם n., v.: bánh mì
- מים n.: nước
- חלב n.: sữa
- קפה n.: cà phê
- תפוח n., adj.: táo; sưng
- גבינה n.: phô mai
- ביצה n.: trứng
- אורז n., v.: gạo; cơm
- דג n., v.: cá; câu cá
- תפוז n.: quả cam