Đồ ăn và thức uống
Tiếng Việt cho người mới bắt đầu: những từ đầu tiên · Vietnamese · Chính tả từ vựng · Bài 2
- cơm n.: Gạo nấu chín để ăn; cũng chỉ bữa ăn.
- nước n.: Chất lỏng dùng để uống; cũng có nghĩa là quốc gia.
- sữa n.: Chất lỏng do tuyến vú tiết ra để nuôi con.
- trà n.: Lá chè đã chế biến hoặc nước pha từ lá ấy.
- táo n.: Quả tròn, giòn; có loại táo tây và táo ta.
- phở n.: Món bánh phở chan nước dùng, thường có thịt bò hoặc gà.
- trứng n.: Vật do chim và nhiều loài đẻ ra, có thể nở thành con.
- cá n., v.: Động vật có vây, thở bằng mang; cũng nghĩa là đánh cược.
- bánh n.: Món ăn thường làm từ bột; cũng chỉ bánh xe.
- cam n., adj., v.: Quả mọng có múi; màu vàng đỏ; chịu chấp nhận.