Đồ ăn và thức uống
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cho người mới bắt đầu: những từ đầu tiên · Turkish · Chính tả từ vựng · Bài 2
- ekmek n., v.: bánh mì; gieo hạt
- su n.: nước
- süt n.: sữa
- kahve n.: cà phê; quán cà phê
- elma n.: quả táo
- peynir n.: phô mai
- yumurta n.: trứng
- pirinç n.: gạo; đồng thau
- balık n.: cá
- portakal n.: quả cam