Đồ ăn và thức uống
Tiếng Ba Lan cho người mới bắt đầu: những từ đầu tiên · Polish · Chính tả từ vựng · Bài 2
- chleb n.: bánh mì
- woda n.: nước
- mleko n.: sữa
- kawa n.: cà phê
- jabłko n.: quả táo
- ser n.: phô mai
- jajko n.: trứng
- ryż n.: gạo
- ryba n.: cá
- pomarańcza n.: quả cam