Đồ ăn và thức uống
Tiếng Bồ Đào Nha cho người mới bắt đầu: những từ đầu tiên · Portuguese · Chính tả từ vựng · Bài 2
- pão n.: bánh mì
- água n.: nước
- leite n.: sữa
- café n.: cà phê; quán cà phê
- maçã n.: táo
- queijo n.: phô mai
- ovo n.: trứng
- arroz n.: gạo; cơm
- peixe n.: cá
- laranja n., adj.: quả cam; màu cam