Đồ ăn và thức uống
Tiếng Pháp cho người mới bắt đầu: những từ đầu tiên · tiếng Pháp · Chính tả từ vựng · Bài 2
- pain n.: bánh mì
- eau n.: nước
- lait n.: sữa
- café n.: cà phê
- pomme n.: quả táo
- fromage n.: phô mai
- œuf n.: trứng
- riz n.: gạo, cơm
- poisson n.: cá
- orange n., adj.: quả cam; màu cam