忙碌的早晨

越南语入门:短篇故事 · Vietnamese · 短文听写 · 第 1 单元

Tôi thức dậy lúc sáu giờ. Tôi đánh răng và rửa mặt. Bữa sáng tôi ăn một bát phở. Sau đó tôi đi xe máy đến công ty. Tôi đến nơi lúc tám giờ.